phì ;là phì nhiêu ,màu mỡ ;Điền , là đất
![]() |
| người Pháp phân tích thổ nhưỡng |
![]() |
| quân đội Pháp đồn chú ở Phì điền |
![]() |
| quân đội Pháp rút khỏi Phì Điền dành đất cho cấy lúa trồng cây |
![]() |
| người Pháp phân tích thổ nhưỡng |
![]() |
| quân đội Pháp đồn chú ở Phì điền |
![]() |
| quân đội Pháp rút khỏi Phì Điền dành đất cho cấy lúa trồng cây |
![]() |
| văn nghệ hát mừng lúa chín ở PHÌ Điền |
![]() |
| xôi nếp hương Phì Điền , mang may mắn cho mọi nhà |
![]() |
| cam phì ĐIỀN |
![]() |
| bánh trưng xanh làm từ NẾP HƯƠNG PHí ĐIỀN |
![]() |
| lúa NẾP HƯƠNG PHÌ ĐIỀN |